Cà phê nhân xuất khẩu cần tiêu chuẩn gì? Tiêu chuẩn cà phê arabica xuất khẩu là gì? Tiêu chuẩn cà phê robusta xuất khẩu là gì? Tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê robusta chế biến khô? Tiêu chuẩn kỹ thuật robusta chế biến ướt?
CÀ PHÊ CHẾ BIẾN KHÔ LÀ GÌ? ƯU NHƯỢC ĐIỂM?
Cà phê chế biến khô là một trong các phương pháp chế biến cà phê đơn giản và lâu đời nhất trong lịch sử ngành cà phê, thường được áp dụng trong chế biến cà phê Robusta (cà phê vối). Bản chất của phương pháp này là phơi hoặc sấy cà phê dưới ánh nắng mặt trời hay thiết bị sấy nhằm giảm độ ẩm cà phê xuống còn 10 -12%. Phương pháp chế biến khô đã được áp dụng từ những ngày đầu người Pháp du nhập cây cà phê vào lảnh thổ nước ta.
Đặc tính của cà phê chế biến khô
Phương pháp chế biến khô phổ biến nhất là trải cà phê lên sân, phơi khô tự nhiện bởi ánh nắng mặt trời nên thường được gọi là “Natural processing” hay “Dry process”. Vì toàn bộ cà phê tươi phụ thuộc vào “độ nắng”, nên dễ phát sinh sự không đồng đều về độ ẩm của khối hạt khi phơi đây là điều kiện cho các vi sinh vật lây nhiễm phát triển trong khối hạt, kết quả là làm giảm mùi vị của cà phê khi uống.
Chính vì cho ra cà phê chất lượng kém, nên phương pháp chế biến khô thường được áp dụng cho các loại cà phê kém chất lượng, lớp vỏ quả mỏng như Robusta (cà phê chè), hay Excelsa (cà phê mít). Phần này thì các bạn xem lại cấu tạo quả cà phê để hiểu rõ hơn nhé!
CÀ PHÊ CHẾ BIẾN ƯỚT LÀ GÌ? ƯU NHƯỢC ĐIỂM?
Cà phê chế biến ướt (hay còn gọi là cà phê lên men ướt – Wet Process) là một quy trình chế biến cà phê bào gồm các công đoạn: chà xát quả cà phê để tách đi vỏ quả ; ngâm ủ cho chất nhầy tự lên men rồi phân rã ; cuối cùng là phơi sấy để thu được cà phê thóc. Đây là phương pháp phổ biến tại các quốc gia chuyên canh tác các giống Arabica có phẩm chất cao ở khu vực Trung & Nam Mỹ, hay Đông Phi.
Ưu điểm
Chế biến ướt tạo ra một phẩm chất vị cao hơn cho cà phê, vì hạt cà phê trải qua quá trình lên men bởi chính hệ enzim của hạt, hoặc sự tham gia của hệ enzim vi sinh vật. Đối với các giống cà phê có có phẩm chất vị cao như Arabica, phương pháp này giúp phát triển tối đa hương vị trong hạt.
Nhược điểm
Để chế biến ướt đạt hiệu quả cần theo dõi sát sao suốt quá trình lên men, tránh việc hình thành các hương vị không mong muốn do lên men quá mức. Đồng thời quá trình này khá tốn kém (so với phương pháp chế biến khô chỉ cần phơi dưới ánh mặt trời) đòi hỏi chi phí cao, sử dụng nhiều máy móc, lượng nước xả thải lớn.
Chúng ta cùng tìm hiểu các tiêu chuẩn kỹ thuật khi xuất khẩu của cà phê nhân robusta chế biến khô và nhân robusta chế biến ướt
Tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê Robusta chế biến khô ( Unwashed )
1) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 1, Sàng 18
(Robusta coffee grade 1 on screen No. 18)
Tiêu chuẩn kỹ thuật ( Specifications) :
Độ ẩm (Moisture) : 12,5% max
Tỷ lệ hạt đen,vỡ (Black& Broken beans) : 2% max
Tỷ lệ tạp chất (Foreign matter) : 0.5 % max
Tỷ lệ hạt lạ ( Other coffee beans) : 0.5% max
Tối thiểu 90% trên sàng ( >90% on Screen No.) : 18 (7.1mm)
Quy cách đóng gói ( Packing) : 60kg trong bao đầy
Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container)
2) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 1, Sàng 16
(Robusta coffee grade 1 on screen No. 16)
Độ ẩm : 12,5% max
Tỷ lệ hạt đen,vỡ : 2% max
Tỷ lệ tạp chất : 0.5 % max
Tỷ lệ hạt lạ : 0.5% max
Tối thiểu 90% trên sàng : 16 (6.3mm)
Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container)
3) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 2, Sàng 13
(Robusta coffee grade 2 on screen No. 13)
Độ ẩm : 13% max
Tỷ lệ hạt đen,vỡ : 5% max
Tỷ lệ tạp chất : 1 % max
Tỷ lệ hạt lạ : 1% max
Tối thiểu 90% trên sàng : 13 (5.0mm)
Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container hoặc 21.6 tấn/container thổi )
Tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê Robusta chế biến ướt (Washed)
1) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 1, Sàng 18
(Robusta coffee washed grade 1 on screen No. 18)
Độ ẩm( Moisture) : 12,5% max
Tỷ lệ hạt đen ,vỡ ( Black& Broken) : 1% max
Tỷ lệ tạp chất ( Foreign matter): 0.2 % max
Tỷ lệ hạt lạ ( Other coffee beans): 0,2 % max
Tối thiểu 90% trên sàng ( >90% on screen No.) : 18 (7.1mm)
Quy cách đóng gói ( Packing ): 60kg trong bao đầy
Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)
2) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 1, Sàng 16
(Robusta coffee washed grade 1 on screen No. 16)
Độ ẩm : 12,5% max
Tỷ lệ hạt đen vỡ : 1% max
Tỷ lệ tạp chất : 0.2 % max
Tỷ lệ hạt lạ : 0,2 % max
Tối thiểu 90% trên sàng : 16 (6.3mm)
Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)
3) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 2, Sàng 13
(Robusta coffee washed grade 2 on screen No. 13)
Độ ẩm : 12,5% max
Tỷ lệ hạt đen vỡ : 2% max
Tỷ lệ tạp chất : 0.3 % max
Tỷ lệ hạt lạ : 0,5 % max
Tối thiểu 90% trên sàng : 13 (5.0mm)
Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)
4) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt SPECIAL, LOẠI 1, SÀNG 16, SÀNG 18
(Robusta coffee washed special grade 1 on screen No. 16, No. 18)
Độ ẩm : 12,5% max
Tỷ lệ hạt đen : 0% max
Tỷ lệ hạt vỡ : 0.2% max
Tỷ lệ tạp chất : 0.1 % max
Tỷ lệ que , đá : 0.02% max
Tối thiểu 90% trên sàng : 18 (7.1mm), sàng 16 (6.3mm)
Quy cách đóng gói : 60kg trong bao tải đầy tẩm dầu thực vật
Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)
Lời kết
Những tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê nhân chế biến ướt và chế biến khô ở trên mang tính tham khảo tương đối, không cụ thể trong bất kỳ trường hợp nào. Chúng ta có thể áp dụng những tiêu chuẩn ở trên để tìm kiếm cho mình những loại cà phê phù hợp nhất.
Và với mỗi quốc gia, mỗi đơn hàng và mỗi khách hàng đều có những quy cách, những tiêu chuẩn riêng biệt ở những thời điểm cụ thể.